Máy khoan và phay DML6350Z

Mô tả ngắn gọn:

Mã sản phẩm: DML6350Z

1. Có thể thực hiện các chức năng gia công phay đứng và phay ngang.

2. Đối với phay đứng, ống trục chính có hai loại cấp liệu: thủ công và vi sai.

3. Các rãnh dẫn hướng ba chiều X, Y, Z có chức năng mài sau khi tôi siêu âm.

4. Cấp liệu tự động theo hướng X.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu tổng quan

Máy phay vạn năng là máy khoan và phay đa chức năng dạng hộp vuông. Quá trình phay đứng và phay ngang sử dụng truyền động bánh răng, truyền mô-men xoắn tốt, hiệu suất gia công cao, và máy được trang bị bộ cấp phôi tự động theo chiều dọc, giúp giảm cường độ lao động, cải thiện độ chính xác gia công và chất lượng bề mặt. Ray giường máy được tôi cứng và có khả năng chống mài mòn tốt. Đầu phay được lắp đặt ở phía trước tay trượt và có thể di chuyển tới lui, không chỉ có thể xoay 45 độ sang trái và phải trên mặt phẳng thẳng đứng mà còn có thể xoay 360 độ trên giường máy, với tính linh hoạt gia công tốt.

Tính năng sản phẩm

1. Có thể thực hiện các chức năng gia công phay đứng và phay ngang.
2. Đối với phay đứng, ống trục chính có hai loại cấp liệu: thủ công và vi sai.
3. Các rãnh dẫn hướng ba chiều X, Y, Z có chức năng mài sau khi tôi siêu âm.
4. Cấp liệu tự động theo hướng X.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Mâm cặp phay, thanh kéo, thanh nối dài, ống giảm tốc, ê tô máy, cờ lê, sách hướng dẫn vận hành tiếng Anh, bộ cấp phôi trục X, bộ cấp phôi trục chính.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

DML6350Z

Độ côn trục chính  

MT4/ISO40/ISO30/R8

Đường kính khoan tối đa

mm

50,30

Hành trình trục chính

mm

120

cấp liệu bằng tay áo

mm/phút

0,08/0,15/0,25

Khoảng cách từ trục chính thẳng đứng đến cột

mm

200~500

Khoảng cách từ trục chính thẳng đứng đến mặt bàn

mm

120~480

Khoảng cách từ trục chính nằm ngang đến mặt bàn

mm

0~360

Khoảng cách từ trục chính nằm ngang đến cần gạt

mm

175

Phạm vi tốc độ trục chính

r/phút

60~1500/8 (chiều dọc); 40~1300/12 (chiều ngang)

Kích thước bàn

mm

1120X280

Phạm vi di chuyển của bàn, phạm vi di chuyển theo chiều dọc và chiều ngang

mm

600×250×360

Bảng cấp liệu phạm vi (x/y)  

12~370/(TỐI ĐA 540)

Bảng T (SỐ/CHIỀU RỘNG/KHOẢNG CÁCH)

w

14/3/1963

Động cơ chính

kw

1,5 (chiều dọc) 2,2 (chiều ngang)

Động cơ cấp nguồn cho bàn

w

370

Động cơ nâng/hạ của đầu máy

w

 
động cơ bơm chất làm mát

w

40

Tốc độ của bơm chất làm mát  

12

Kích thước tổng thể

mm

1660×1340×2130

Tây Bắc/Tây Bắc

kg

1250/1400


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Danh mục sản phẩm